Vる ときりがない
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-casual + と + きりがない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~るときりがない được sử dụng để diễn tả rằng một khi bạn bắt đầu làm động từ, sẽ không có kết thúc hay giới hạn. Cụm từ 'きりがない' có nghĩa là 'không có kết thúc' hoặc 'vô tận'.
Ví dụ:
1. 彼の悪口を言うときりがない。
Nói xấu anh ấy thì không hết chuyện.
2. その問題を考えるときりがない。
Suy nghĩ về vấn đề đó thì không hết chuyện.
3. 彼女の美点を挙げるときりがない。
Kể về điểm tốt của cô ấy thì không hết chuyện.
4. この世でおいしいものを食べるときりがない。
Ăn món ngon trên đời thì không hết chuyện.