V たことにしてください
JLPT N1
Yêu cầu ai đó giả vờ hoặc chấp nhận rằng điều gì đó đã xảy ra hoặc đã ở trạng thái nhất định.

Cấu trúc:

Verb (past, casual) + ことにしてください

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp 'Verb たことにしてください' được sử dụng để yêu cầu ai đó hành động như thể hoặc giả vờ rằng một hành động nào đó đã xảy ra hoặc một trạng thái nào đó tồn tại. Nó được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để diễn đạt ý tưởng chấp nhận một tình huống giả định để thuận tiện hoặc tránh xung đột.

Ví dụ:

Chuyện hôm qua thì coi như quên đi nhé.
Đừng nói với ai là tôi đã đến đây, hãy coi như là bí mật nhé.
Coi như là anh ấy đã mắc lỗi đi.
Coi như cô ấy đã về rồi nhé.