V ずにはおかない
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ない form (remove ない) + ずにはおかない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ずにはおかない diễn đạt cảm giác về một hành động không thể tránh khỏi hoặc một sự thúc ép cảm xúc mạnh mẽ. Nó có thể có nghĩa là 'Tôi không thể để nó trôi qua mà không làm X' hoặc 'Tôi chắc chắn sẽ làm X'.
Ví dụ:
1. 彼が困っていると聞いたら、助けずにはおかない。
Nghe nói anh ấy đang gặp khó khăn, tôi không thể không giúp.
2. 食事の準備がこのままだと、手伝わずにはおかないだろう。
Nếu chuẩn bị bữa ăn cứ thế này, chắc chắn tôi sẽ phải giúp.
3. この問題が解決しないなら、改善策を考えずにはおかない。
Nếu vấn đề này không được giải quyết, tôi sẽ phải nghĩ cách cải thiện.
4. 彼女が泣いているのを見たら、慰めずにはおかない。
Thấy cô ấy khóc, tôi không thể không an ủi.