V させられる
JLPT N4
Cấu trúc:
Group 1 Verb: Replace ~う with ~わせられる, Group 2 Verb: Replace ~る with ~させられる, Group 3 Verb: する → させられる, くる → こさせられる
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Verb させられる là dạng bị động sai khiến của động từ. Nó được sử dụng để mô tả một tình huống mà ai đó hoặc cái gì đó khiến hoặc buộc người khác làm gì đó. Cấu trúc bị động sai khiến này hữu ích để chỉ ra rằng hành động không được thực hiện tự nguyện bởi người đó.
Ví dụ:
1. 子供たちは先生に宿題をやらせられました。
Bọn trẻ bị thầy giáo bắt làm bài tập về nhà.
2. 彼は会社にもっと働かせられた。
Anh ấy bị công ty bắt làm việc nhiều hơn.
3. 私は友達にその機密を話させられました。
Tôi bị bạn bắt kể bí mật đó.
4. 怪我をした選手は、コーチに休ませられました。
Cầu thủ bị thương đã bị huấn luyện viên bắt nghỉ ngơi.