V させられる
JLPT N4
Diễn tả thể bị động bắt buộc; 'bị làm cho', 'bị ép buộc'.

Cấu trúc:

Group 1 Verb: Replace ~う with ~わせられる, Group 2 Verb: Replace ~る with ~させられる, Group 3 Verb: する → させられる, くる → こさせられる

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp Verb させられる là dạng bị động sai khiến của động từ. Nó được sử dụng để mô tả một tình huống mà ai đó hoặc cái gì đó khiến hoặc buộc người khác làm gì đó. Cấu trúc bị động sai khiến này hữu ích để chỉ ra rằng hành động không được thực hiện tự nguyện bởi người đó.

Ví dụ:

Bọn trẻ bị thầy giáo bắt làm bài tập về nhà.
Anh ấy bị công ty bắt làm việc nhiều hơn.
Tôi bị bạn bắt kể bí mật đó.
Cầu thủ bị thương đã bị huấn luyện viên bắt nghỉ ngơi.