V もしないで
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb (masu stem) + もしないで
Mô tả chi tiết
Mẫu này được sử dụng để diễn đạt rằng một người chưa làm (hoặc thậm chí chưa thử làm) một hành động nào đó trước khi tiến hành làm điều gì khác. Nó nhấn mạnh việc làm điều gì đó 'mà không thậm chí' làm hành động trước đó.
Ví dụ:
1. 調べもしないで、答えを書きました。
Chưa kịp tìm hiểu mà đã viết câu trả lời rồi.
2. 彼は試験を勉強もしないで、テストに合格した。
Anh ấy không học mà vẫn đậu kỳ thi.
3. 彼女はその本を読みもしないで、レポートを書いた。
Cô ấy chưa đọc cuốn sách đó mà đã viết báo cáo rồi.
4. 準備もしないで、プレゼンテーションを始めました。
Chưa chuẩn bị gì mà đã bắt đầu thuyết trình.