V てあげる
JLPT N4
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.

Cấu trúc:

Verb-て form + あげる

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp てあげる được sử dụng để diễn đạt rằng người nói hoặc ai đó khác ngoài người nghe đang làm gì đó cho ai đó khác. Nó cho thấy rằng hành động đang được thực hiện như một ân huệ hoặc vì lòng tốt. Điểm ngữ pháp này được sử dụng với động từ ở dạng て, theo sau bởi あげる.

Ví dụ:

Vì bạn mệt nên tôi đã giúp mang đồ.
Em trai không hiểu bài tập nên tôi đã giúp.
Vì cô ấy có vẻ sẽ trễ nên tôi đã đi đón ở ga.
Vì chó có vẻ khát nên tôi đã cho uống nước.