V たら きりがない
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-た form + ら + きりがない
Mô tả chi tiết
Mẫu ngữ pháp たらきりがない được sử dụng khi điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn tiếp tục vô thời hạn một khi nó bắt đầu. Ý nghĩa là bạn nên tránh bắt đầu hành động vì nó sẽ cứ tiếp diễn mãi.
Ví dụ:
1. このエンジンを修理したら、またすぐ壊れて、直したらきりがない。
Sửa cái động cơ này xong, lại hỏng ngay, sửa mãi không hết.
2. 飲み始めたらきりがない。
Uống vào thì không dừng được.
3. 彼女にお金を貸したら、きりがない。
Cho cô ấy vay tiền thì không có điểm dừng.
4. 彼の話を聞き始めたらきりがない。
Nghe chuyện của anh ấy thì không có hồi kết.