V たら最後
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-た form + ら最後
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp たら最後 chỉ ra rằng một khi một hành động (dạng た) xảy ra, không có đường quay lại và một trạng thái không mong muốn hoặc không thể tránh khỏi sẽ theo sau. Thường được dịch là 'một khi... thì mọi chuyện đã kết thúc' hoặc 'khoảnh khắc... không có đường quay lại.'
Ví dụ:
1. このゲームを始めたら最後、時間の経つのを忘れてしまいます。
Chơi trò này rồi thì quên cả thời gian.
2. 彼はビールを一杯飲み始めたら最後、止まらなくなります。
Anh ấy uống một ly bia rồi thì không dừng lại được.
3. この本を読み始めたら最後、一気に読破してしまいました。
Đọc cuốn sách này rồi thì đọc một mạch hết luôn.
4. 彼を怒らせたら最後、なかなか許してもらえないよ。
Làm anh ấy giận rồi thì khó mà được tha thứ.