V ずにはすまない
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ない form (remove ない) + ずにはすまない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ずにはすまない được sử dụng khi điều gì đó phải được thực hiện do nghĩa vụ xã hội/đạo đức, cần thiết, hoặc quy tắc. Nó ngụ ý rằng không có cách nào để tránh thực hiện hành động đó.
Ví dụ:
1. この問題を解決しないと、社会全体が影響を受けるので、解決せずにはすまない。
Nếu không giải quyết vấn đề này, cả xã hội sẽ bị ảnh hưởng, nên không thể không giải quyết.
2. これは子供たちの未来を思うと、教育改革を行わずにはすまないことだ。
Nghĩ đến tương lai của trẻ em, không thể không tiến hành cải cách giáo dục.
3. この件については、彼に謝らずにはすまない。
Về chuyện này, tôi không thể không xin lỗi anh ấy.
4. 結婚式に出席するなら、プレゼントを渡さずにはすまない。
Nếu dự đám cưới, không thể không tặng quà.