V ずじまい
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ない form (remove ない) + ずじまい
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ずじまい (~zu jimai) được sử dụng để diễn đạt sự tiếc nuối vì không làm điều gì đó, không thể làm hoặc không có cơ hội để làm. Nó nhấn mạnh một hành động cuối cùng không xảy ra, mặc dù có ý định hoặc cơ hội.
Ví dụ:
1. 日本へ来たのに、一度も富士山を見ずじまいで帰国してしまった。
Đã đến Nhật mà chưa kịp ngắm núi Phú Sĩ lần nào đã phải về nước.
2. 出張のため、彼女に会わずじまいだった。
Vì đi công tác nên tôi đã không gặp được cô ấy.
3. 昨日は疲れすぎて、宿題をせずじまいだ。
Hôm qua mệt quá nên tôi đã không làm bài tập.
4. 着物を買ったが、結局、一度も着ずじまいだ。
Mua kimono rồi mà cuối cùng chưa mặc lần nào.