Vる ものとする
JLPT N1
Giả định hoặc quyết định điều gì đó như...

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + ものとする

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~るものとする thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng hoặc pháp lý để diễn tả một quyết định hoặc giả định. Nó có thể được dịch là 'được quyết định/rằng...' hoặc 'sẽ được coi là...'.

Ví dụ:

Cuộc thảo luận ở đây sẽ được giữ bí mật.
Hợp đồng này sẽ có hiệu lực từ ngày mai.
Anh ấy sẽ được chọn làm trưởng nhóm.
Vấn đề này sẽ được coi là đã kết thúc.