Vる なり
JLPT N1
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + なり

Mô tả chi tiết

Động từるなり chỉ ra rằng hành động tiếp theo xảy ra ngay sau hành động động từ. Nó có thể được dịch là 'ngay khi...', 'vừa mới...', hoặc 'vừa lúc...'.

Ví dụ:

Vừa về đến nhà, tôi đã ngủ ngay.
Vừa đến ga, anh ấy đã gọi điện cho tôi.
Vừa mở cửa ra thì con chó đã bắt đầu sủa.
Vừa thi xong là anh ấy đã ra khỏi lớp.