Vる なり
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + なり
Mô tả chi tiết
Động từるなり chỉ ra rằng hành động tiếp theo xảy ra ngay sau hành động động từ. Nó có thể được dịch là 'ngay khi...', 'vừa mới...', hoặc 'vừa lúc...'.
Ví dụ:
1. 家に帰るなり、すぐに寝た。
Vừa về đến nhà, tôi đã ngủ ngay.
2. 彼が駅に着くなり、電話をかけてきた。
Vừa đến ga, anh ấy đã gọi điện cho tôi.
3. ドアを開けるなり、犬が吠え始めた。
Vừa mở cửa ra thì con chó đã bắt đầu sủa.
4. テストが終わるなり、彼は教室を出て行った。
Vừa thi xong là anh ấy đã ra khỏi lớp.