Vる こと なし に
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + ことなしに
Mô tả chi tiết
Động từることなしに chỉ việc làm điều gì đó 'mà không' thực hiện hành động đã nêu. Nó có thể ngụ ý bỏ qua hoặc bỏ sót hành động động từ hoàn toàn.
Ví dụ:
1. 試験を勉強することなしに、合格しました。
Không học mà vẫn đỗ kỳ thi.
2. 試着することなしに、服を買いました。
Không thử mà vẫn mua quần áo.
3. 彼は働くことなしに生活しています。
Anh ấy sống mà không cần làm việc.
4. 手続きをすることなしに、退職しました。
Không làm thủ tục mà đã nghỉ việc.