Vる こと なし に
JLPT N2
Dùng để biểu thị 'mà không làm điều gì đó'.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + ことなしに

Mô tả chi tiết

Động từることなしに chỉ việc làm điều gì đó 'mà không' thực hiện hành động đã nêu. Nó có thể ngụ ý bỏ qua hoặc bỏ sót hành động động từ hoàn toàn.

Ví dụ:

Không học mà vẫn đỗ kỳ thi.
Không thử mà vẫn mua quần áo.
Anh ấy sống mà không cần làm việc.
Không làm thủ tục mà đã nghỉ việc.