Vる がままに
JLPT N1
Biểu thị 'để cho điều gì xảy ra như nó vốn có'; 'như điều gì đó tự làm'.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + がままに

Mô tả chi tiết

がままに mô tả một hành động xảy ra chính xác 'như vậy', không có sự can thiệp hay thay đổi, thường gợi ý làm điều gì đó một cách thụ động hoặc tự nhiên.

Ví dụ:

Để cửa sổ mở, gió đã lùa vào phòng.
Cô ấy cứ để nước mắt rơi, chỉ ngồi im lặng.
Bọn trẻ cứ cười đùa, chạy nhảy khắp công viên.
Chúng tôi cứ nói chuyện bên bờ biển khi mặt trời lặn.