Vる がままに
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + がままに
Mô tả chi tiết
がままに mô tả một hành động xảy ra chính xác 'như vậy', không có sự can thiệp hay thay đổi, thường gợi ý làm điều gì đó một cách thụ động hoặc tự nhiên.
Ví dụ:
1. 窓を開けるがままにしておいたら、風が部屋に入ってきました。
Để cửa sổ mở, gió đã lùa vào phòng.
2. 彼女は涙を流すがままに、ただ黙って座っていた。
Cô ấy cứ để nước mắt rơi, chỉ ngồi im lặng.
3. 子供たちは笑うがままに、公園で走り回っていた。
Bọn trẻ cứ cười đùa, chạy nhảy khắp công viên.
4. 日が沈むがままに、私たちは海辺で話し続けました。
Chúng tôi cứ nói chuyện bên bờ biển khi mặt trời lặn.