N1 も N1 なら、N2 も N2 だ
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun1 + も + (repeat Noun1) + なら、Noun2 + も + (repeat Noun2) + だ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp này đặt hai mục hoặc sự kiện cạnh nhau, nhấn mạnh rằng cả hai đều theo một logic tương tự hoặc chia sẻ một đặc điểm song song. Thường có thể được dịch là 'Nếu bạn nói Danh từ 1 là Danh từ 1, thì Danh từ 2 cũng là Danh từ 2.'
Ví dụ:
1. 君も君なら、私も私だ。
Cậu là cậu, thì tôi cũng là tôi.
2. 夏も夏なら、冬も冬だ。
Mùa hè là mùa hè, thì mùa đông cũng là mùa đông.
3. 東京も東京なら、大阪も大阪だ。
Tokyo là Tokyo, thì Osaka cũng là Osaka.
4. 犬も犬なら、猫も猫だ。
Chó là chó, thì mèo cũng là mèo.