N を限りに
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + を限りに
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Noun を限りに được sử dụng để chỉ ra điểm kết thúc của một điều gì đó hoặc một điểm thay đổi từ thời điểm đó trở đi. Danh từ đứng trước biểu thức này thường chỉ một thời điểm, biểu thị rằng điều gì đó kết thúc hoặc thay đổi bắt đầu từ điểm đó.
Ví dụ:
1. 今年度を限りに、この大学での教授活動を終えるつもりです。
Tôi dự định kết thúc hoạt động giảng dạy tại trường đại học này vào cuối năm nay.
2. 今日を限りに、タバコを吸うのをやめます。
Tôi sẽ bỏ thuốc lá từ hôm nay.
3. 3月31日を限りに、会社を退職します。
Tôi sẽ nghỉ việc vào ngày 31 tháng 3.
4. 来週を限りに、この番組は終了します。
Chương trình này sẽ kết thúc vào tuần tới.