N を めぐって
JLPT N2
Liên quan đến; về; về việc

Cấu trúc:

Noun + を + めぐって

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp Danh từをめぐって được sử dụng để diễn đạt rằng điều gì đó liên quan đến, về hoặc xoay quanh một danh từ nhất định. Nó bao gồm một chủ đề hoặc một vấn đề là trung tâm của một cuộc thảo luận hoặc một tình huống.

Ví dụ:

Có rất nhiều cuộc thảo luận đang diễn ra xoay quanh vấn đề môi trường.
Xung quanh cái chết của anh ấy, có một số thuyết âm mưu đã nổi lên.
Công ty và công đoàn đang thảo luận về việc tăng lương.
Bộ phim này đang gây ra nhiều ý kiến trái chiều.