N を めぐって
JLPT N2
Cấu trúc:
Noun + を + めぐって
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Danh từをめぐって được sử dụng để diễn đạt rằng điều gì đó liên quan đến, về hoặc xoay quanh một danh từ nhất định. Nó bao gồm một chủ đề hoặc một vấn đề là trung tâm của một cuộc thảo luận hoặc một tình huống.
Ví dụ:
1. 環境問題をめぐって、多くの議論が行われています。
Có rất nhiều cuộc thảo luận đang diễn ra xoay quanh vấn đề môi trường.
2. 彼の死をめぐって、いくつかの陰謀説が浮かび上がっている。
Xung quanh cái chết của anh ấy, có một số thuyết âm mưu đã nổi lên.
3. 昇給をめぐって会社と労働組合が話し合いをしています。
Công ty và công đoàn đang thảo luận về việc tăng lương.
4. この映画をめぐって、賛否両論が存在している。
Bộ phim này đang gây ra nhiều ý kiến trái chiều.