N の極み
JLPT N1
Dùng để diễn tả điểm cực đoan hoặc tối đa của điều gì đó.

Cấu trúc:

Noun + の極み

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp の極み được sử dụng để diễn tả mức độ cao nhất hoặc cực độ của một điều gì đó. Nó thường mô tả một trạng thái hoặc điều kiện cực đoan. Danh từ đứng trước の極み thường chỉ một tình huống, trạng thái hoặc chất lượng (ví dụ: 美の極み, 感動の極み).

Ví dụ:

Món ăn của anh ấy đạt đến đỉnh cao mà không ai có thể bắt chước.
Nỗ lực của cô ấy đã tạo nên thành công này.
Anh ấy luôn theo đuổi đỉnh cao của âm nhạc.
Phong cảnh này là đỉnh cao của cái đẹp.