N に先駆けて
JLPT N1
Có nghĩa là 'trước', 'trước khi', hoặc 'đi trước về thời gian'.

Cấu trúc:

Noun + に先駆けて

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp 〜に先駆けて chỉ ra điều gì đó xảy ra trước hoặc trước điều gì khác về mặt thời gian. Thường được sử dụng trong ngôn ngữ viết hoặc phát biểu trang trọng.

Ví dụ:

Bộ phim này được công chiếu ở Mỹ trước cả Nhật Bản.
Anh ấy đã nghe thông báo đó trước mọi người xung quanh.
Anh Johnson đã đến địa điểm trước các thí sinh khác.
Cô ấy có thể tốt nghiệp trước các bạn cùng lớp.