N にとどまらず~も
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + にとどまらず + Noun + も
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp này được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó không chỉ giới hạn ở một điều (điều trước にとどまらず), mà còn bao gồm những điều khác (điều sau も). Có thể dịch là 'không chỉ... mà còn...' hoặc 'không dừng lại ở...'.
Ví dụ:
1. このアプリは、日本語にとどまらず、他の言語もサポートしています。
Ứng dụng này không chỉ hỗ trợ tiếng Nhật mà còn hỗ trợ các ngôn ngữ khác.
2. 彼は、音楽にとどまらず、映画製作にも興味がある。
Anh ấy không chỉ quan tâm đến âm nhạc mà còn cả làm phim.
3. 彼の影響は、家族にとどまらず、地域全体にも及んでいます。
Ảnh hưởng của anh ấy không chỉ dừng lại ở gia đình mà còn lan rộng ra cả khu vực.
4. 彼女の才能は、絵画にとどまらず、文学にも及ぶ。
Tài năng của cô ấy không chỉ dừng lại ở hội họa mà còn cả văn học.