N にあるまじき N
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun1 にあるまじき Noun2
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Noun にあるまじき Noun được sử dụng để diễn tả rằng danh từ không phù hợp hoặc không thích hợp theo một cách nào đó đối với danh từ khác. Có thể dịch lỏng lẻo là 'không phù hợp với', 'không xứng đáng với' hoặc 'điều không nên có đối với một/ danh từ'.
Ví dụ:
1. 彼は教師にあるまじき言動をとった。
Anh ấy đã có hành động không thể chấp nhận được đối với một giáo viên.
2. これは人間にあるまじき行為だ。
Đây là hành vi không thể chấp nhận được đối với con người.
3. 彼女は社長にあるまじき振る舞いをした。
Cô ấy đã có hành động không thể chấp nhận được đối với một giám đốc.
4. それは社会人にあるまじき行動だ。
Đó là hành động không thể chấp nhận được đối với một người trưởng thành.