N なり N なり
JLPT N1
Liệt kê các lựa chọn cùng loại; 'hoặc A hoặc B', 'A hoặc B, chẳng hạn'.

Cấu trúc:

Noun + なり + Noun + なり

Mô tả chi tiết

Mẫu AなりBなり được sử dụng để gợi ý các lựa chọn thay thế hoặc tùy chọn, thường thuộc cùng một loại. Có thể dịch là 'dù là A hay B' hoặc 'A hay B, chẳng hạn'.

Ví dụ:

Bạn có sở thích gì không, như xem phim hay nghe nhạc chẳng hạn?
Cho tôi một ly trà hay cà phê gì cũng được.
Ăn bánh mì hay cơm nắm gì đó đi.
Hãy đi taxi hoặc xe buýt đến đây.