N なしには~ない
JLPT N1
Diễn tả ý nghĩa 'không có', 'không thể thiếu', 'không thể nếu không có'.

Cấu trúc:

Noun + なしには + Verb-negative

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp なしには~ない được sử dụng để diễn tả rằng nếu không có danh từ đã đề cập, điều gì đó không thể xảy ra. Có thể dịch là 'không thể (làm) mà không có ~', hoặc 'không thể có mà không có ~'.

Ví dụ:

Không có tiền thì không thể sống.
Không có tình yêu thương thì không thể nuôi dạy con cái.
Không có anh ấy thì không thể tiến hành dự án này.
Không có nước thì không thể sống.