N というところだ
JLPT N1
Dùng để diễn tả sự ước lượng hoặc đánh giá chung chung.

Cấu trúc:

Noun + というところだ

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp というところだ được sử dụng để chỉ ra một ước lượng hoặc đánh giá chung về điều gì đó. Thường được dịch là 'khoảng...', 'xung quanh...', hoặc 'khoảng chừng...'.

Ví dụ:

Số người đỗ kỳ thi lần này chắc khoảng một nửa.
Sức mạnh của anh ấy chắc khoảng 80%.
Có khoảng 70% người đồng ý với kế hoạch này.
Theo ý kiến của tôi, có lẽ tôi đồng ý khoảng 90% với ý kiến của trưởng phòng.