N と N を兼ねて
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + と + Noun + を兼ねて
Mô tả chi tiết
「Danh từ と Danh từ を兼ねて」có nghĩa là một hành động hoặc thứ gì đó phục vụ cho cả hai danh từ. Có thể dịch là 'phục vụ cho cả… và…', hoặc 'cho cả… và…'.
Ví dụ:
1. お父さんは社長と経理部長を兼ねています。
Bố tôi kiêm cả giám đốc và trưởng phòng kế toán.
2. 彼女は音楽教師とピアニストを兼ねています。
Cô ấy vừa là giáo viên âm nhạc vừa là nghệ sĩ piano.
3. この部屋は寝室と書斎を兼ねています。
Phòng này vừa là phòng ngủ vừa là phòng làm việc.
4. 彼は父と母を兼ねて子どもの世話をしている。
Anh ấy vừa làm cha vừa làm mẹ chăm sóc con cái.