N ずくめ
JLPT N2
Cấu trúc:
Noun + ずくめ
Mô tả chi tiết
「Danh từ + ずくめ」diễn tả rằng một thứ gì đó hoàn toàn bao gồm danh từ đó hoặc là 'chỉ có' danh từ đó. Nó mô tả một tình huống với sự chiếm ưu thế của một thứ.
Ví dụ:
1. 彼は最近、失敗ずくめだ。
Gần đây anh ấy toàn gặp thất bại.
2. この冬は雪ずくめで大変だ。
Mùa đông này tuyết rơi liên tục, thật là vất vả.
3. 彼の話は嘘ずくめだった。
Câu chuyện của anh ấy toàn là nói dối.
4. 今日の仕事は忙しさずくめだった。
Công việc hôm nay bận rộn không ngừng nghỉ.