N が できます
JLPT N5
Diễn tả khả năng làm điều gì đó

Cấu trúc:

Noun + が + できます

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp Noun が できます được sử dụng để diễn tả khả năng làm điều gì đó. Trong mẫu ngữ pháp này, danh từ là hoạt động mà người nói hoặc chủ thể có thể làm. Nó dịch là 'có thể làm' hoặc 'có khả năng làm' trong tiếng Việt.

Ví dụ:

Tôi có thể nói tiếng Anh.
Tôi có thể nấu ăn.
Anh ấy biết bơi.
Cô ấy biết chơi piano.