N を おいて他に V ない
JLPT N1
Có nghĩa là 'ngoài ~ không có gì khác', ngụ ý Danh từ là lựa chọn tốt nhất hoặc phù hợp nhất.

Cấu trúc:

Noun + をおいて他に + Verb negative form

Mô tả chi tiết

Cấu trúc Nounをおいて他に〜ない được sử dụng để diễn tả rằng không có sự thay thế nào cho danh từ, không có lựa chọn nào khác, hoặc rằng danh từ là tốt nhất hoặc duy nhất để chọn trong số các tùy chọn khác nhau. Hình thức này thường được sử dụng để khen ngợi hoặc đưa ra những nhận xét tích cực mạnh mẽ về ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ:

Không ai khác ngoài anh ấy có thể đảm nhận công việc này.
Không ai khác ngoài anh ấy có thể giải quyết vấn đề này.
Không có quán nào khác trong khu vực này làm mì ngon như quán này.
Không có ca sĩ nào vượt qua được giọng hát của cô ấy.