N を皮切りにして
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + を皮切りに (して)
Mô tả chi tiết
'Noun を皮切りにして' là một dạng ngữ pháp tiếng Nhật được sử dụng khi muốn diễn đạt rằng một điều gì đó bắt đầu với một sự kiện hoặc hành động nhất định, sau đó tiếp tục theo một trình tự. Nó giống như nói 'bắt đầu với...' hoặc 'khởi đầu với...' trong tiếng Việt.
Ví dụ:
1. 彼はその日を皮切りにして毎日ジムに通い始めました。
Từ ngày đó, anh ấy bắt đầu đi tập gym mỗi ngày.
2. 新年会を皮切りにして、今年はたくさんのイベントが開催されます。
Từ buổi tiệc năm mới, năm nay sẽ có rất nhiều sự kiện được tổ chức.
3. この映画を皮切りにして彼の人気は急上昇しました。
Từ bộ phim này, sự nổi tiếng của anh ấy đã tăng vọt.
4. 東京を皮切りにして、彼の展示会は全国で開かれる予定です。
Từ Tokyo, triển lãm của anh ấy dự kiến sẽ được tổ chức trên toàn quốc.