N を皮切りにして
JLPT N1
Dùng để diễn tả 'bắt đầu với', 'khởi đầu với'.

Cấu trúc:

Noun + を皮切りに (して)

Mô tả chi tiết

'Noun を皮切りにして' là một dạng ngữ pháp tiếng Nhật được sử dụng khi muốn diễn đạt rằng một điều gì đó bắt đầu với một sự kiện hoặc hành động nhất định, sau đó tiếp tục theo một trình tự. Nó giống như nói 'bắt đầu với...' hoặc 'khởi đầu với...' trong tiếng Việt.

Ví dụ:

Từ ngày đó, anh ấy bắt đầu đi tập gym mỗi ngày.
Từ buổi tiệc năm mới, năm nay sẽ có rất nhiều sự kiện được tổ chức.
Từ bộ phim này, sự nổi tiếng của anh ấy đã tăng vọt.
Từ Tokyo, triển lãm của anh ấy dự kiến sẽ được tổ chức trên toàn quốc.