N を機にして
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + を機にして
Mô tả chi tiết
Mẫu ngữ pháp 'Noun を機にして' diễn đạt ý tưởng sử dụng một sự kiện hoặc tình huống nhất định như một cơ hội để làm điều gì khác. Nó thường được sử dụng khi một sự thay đổi hoặc bước đi mới được thực hiện do kết quả của một sự kiện cụ thể.
Ví dụ:
1. 引っ越しを機にして、家具を新しくしました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã thay mới đồ nội thất.
2. 卒業を機にして、新しい仕事を探し始めた。
Nhân dịp tốt nghiệp, tôi đã bắt đầu tìm kiếm công việc mới.
3. このプロジェクトの失敗を機にして、会社全体の仕事のやり方を見直すことにした。
Nhân dịp thất bại của dự án này, công ty quyết định xem xét lại cách làm việc.
4. 結婚を機にして、私たちは新しい町へ引っ越しました。
Nhân dịp kết hôn, chúng tôi đã chuyển đến một thị trấn mới.