N も兼ねて
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + も兼ねて
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp も兼ねて chỉ ra rằng hai hành động hoặc mục đích đang được thực hiện đồng thời. Danh từ đứng trước も兼ねて cho biết hành động hoặc mục đích bổ sung là gì.
Ví dụ:
1. 散歩も兼ねて、公園に行きました。
Tôi đã đi công viên để kết hợp với việc đi dạo.
2. 今日は日本語の勉強も兼ねて、日本の映画を見ます。
Hôm nay tôi sẽ xem phim Nhật để kết hợp với việc học tiếng Nhật.
3. 仕事も兼ねて、海外に行く予定です。
Tôi dự định đi nước ngoài để kết hợp với công việc.
4. 旅行も兼ねて、友人の結婚式に出席します。
Tôi sẽ tham dự đám cưới của bạn và kết hợp đi du lịch.