N まみれ
JLPT N1
Biểu thị trạng thái mà cái gì đó hoàn toàn bị bao phủ hoặc đầy bởi cái gì khác.

Cấu trúc:

Noun + まみれ

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp まみれ được sử dụng để diễn tả trạng thái mà ai đó hoặc điều gì đó hoàn toàn bị bao phủ, bôi bẩn, hoặc đầy bởi một điều khác. Danh từ đứng trước まみれ chỉ ra điều mà người hoặc vật bị bao phủ. Điểm ngữ pháp này thường có ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ:

Anh ấy trở về trong tình trạng lấm lem bùn đất.
Cô ấy vừa khóc vừa thú nhận.
Sau sự kiện đó, anh ấy dính đầy scandal.
Căn phòng này đầy bụi bặm.