N まみれ
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + まみれ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp まみれ được sử dụng để diễn tả trạng thái mà ai đó hoặc điều gì đó hoàn toàn bị bao phủ, bôi bẩn, hoặc đầy bởi một điều khác. Danh từ đứng trước まみれ chỉ ra điều mà người hoặc vật bị bao phủ. Điểm ngữ pháp này thường có ý nghĩa tiêu cực.
Ví dụ:
1. 彼は泥まみれになって帰ってきた。
Anh ấy trở về trong tình trạng lấm lem bùn đất.
2. 彼女は涙まみれになりながら告白した。
Cô ấy vừa khóc vừa thú nhận.
3. その事件後、彼はスキャンダルまみれになった。
Sau sự kiện đó, anh ấy dính đầy scandal.
4. この部屋は埃まみれだ。
Căn phòng này đầy bụi bặm.