N はさておき
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + はさておき
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp 'Noun はさておき' được sử dụng khi nhấn mạnh điều gì đó như một ngoại lệ từ một tổng quát hóa chung, hoặc khi gạt sang một bên một vấn đề cụ thể trước khi tiến tới một điểm thảo luận khác. Dịch theo nghĩa đen là 'gạt Noun sang một bên', 'ngoài Noun' hoặc 'không kể đến Noun'.
Ví dụ:
1. 試験の結果はさておき、この学期はとても学ぶことが多かった。
Bỏ qua kết quả thi, học kỳ này tôi đã học được rất nhiều.
2. 天候はさておき、明日のピクニックは楽しみにしています。
Bỏ qua thời tiết, tôi vẫn rất mong chờ buổi dã ngoại ngày mai.
3. 彼の性格はさておき、彼のスキルは認めざるを得ない。
Bỏ qua tính cách của anh ấy, tôi phải công nhận kỹ năng của anh ấy.
4. 彼があまりにも遅いことはさておき、彼が来ると思われること自体が問題だ。
Bỏ qua việc anh ấy đến muộn, vấn đề là việc anh ấy có đến hay không.