N はさておき
JLPT N1
Có nghĩa là 'để sang một bên', 'ngoài ra', 'bất chấp'.

Cấu trúc:

Noun + はさておき

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp 'Noun はさておき' được sử dụng khi nhấn mạnh điều gì đó như một ngoại lệ từ một tổng quát hóa chung, hoặc khi gạt sang một bên một vấn đề cụ thể trước khi tiến tới một điểm thảo luận khác. Dịch theo nghĩa đen là 'gạt Noun sang một bên', 'ngoài Noun' hoặc 'không kể đến Noun'.

Ví dụ:

Bỏ qua kết quả thi, học kỳ này tôi đã học được rất nhiều.
Bỏ qua thời tiết, tôi vẫn rất mong chờ buổi dã ngoại ngày mai.
Bỏ qua tính cách của anh ấy, tôi phải công nhận kỹ năng của anh ấy.
Bỏ qua việc anh ấy đến muộn, vấn đề là việc anh ấy có đến hay không.