N はおろか~すら
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun1 はおろか, Noun2 すら/さえ ~
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Noun はおろか~すら được sử dụng để nhấn mạnh rằng một tuyên bố cụ thể không chỉ áp dụng cho danh từ đầu tiên được đề cập, mà thậm chí còn hơn thế đối với những gì đến sau すら hoặc さえ. Có thể dịch là ‘chứ đừng nói đến ~, thậm chí ~’.
Ví dụ:
1. 彼は走るはおろか、速く歩くことすらできない。
Anh ấy không chỉ không thể chạy, mà thậm chí còn không thể đi nhanh.
2. 日本語はおろか、英語さえ話しません。
Không chỉ tiếng Nhật, mà ngay cả tiếng Anh anh ấy cũng không nói được.
3. 彼は食事はおろか、一日中何も飲まなかった。
Anh ấy không chỉ không ăn, mà cả ngày không uống gì.
4. このレストランは味はおろか、サービスさえ悪い。
Nhà hàng này không chỉ đồ ăn dở, mà dịch vụ cũng tệ.