N はおろか~すら
JLPT N1
Biểu thị 'chưa kể đến ~, thậm chí ~'.

Cấu trúc:

Noun1 はおろか, Noun2 すら/さえ ~

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp Noun はおろか~すら được sử dụng để nhấn mạnh rằng một tuyên bố cụ thể không chỉ áp dụng cho danh từ đầu tiên được đề cập, mà thậm chí còn hơn thế đối với những gì đến sau すら hoặc さえ. Có thể dịch là ‘chứ đừng nói đến ~, thậm chí ~’.

Ví dụ:

Anh ấy không chỉ không thể chạy, mà thậm chí còn không thể đi nhanh.
Không chỉ tiếng Nhật, mà ngay cả tiếng Anh anh ấy cũng không nói được.
Anh ấy không chỉ không ăn, mà cả ngày không uống gì.
Nhà hàng này không chỉ đồ ăn dở, mà dịch vụ cũng tệ.