N の 至り
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + の至り
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp 'Nounの至り' được sử dụng để nhấn mạnh một mức độ cực độ hoặc cao nhất của một điều gì đó, thường là trạng thái cảm xúc hoặc một vinh dự. Các danh từ phổ biến bao gồm 光栄, 若気, 感激, 恥, v.v.
Ví dụ:
1. 彼の冗談には驚きの至りだ。
Những câu đùa của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.
2. 父がプロジェクトのリーダーになったのは、光栄の至りです。
Bố tôi được làm trưởng dự án là niềm vinh dự lớn.
3. 彼女の素晴らしい演技には感動の至りだった。
Diễn xuất tuyệt vời của cô ấy đã khiến tôi cảm động.
4. その失敗は恥ずかしさの至りだった。
Thất bại đó thật đáng xấu hổ.