N に先駆けて
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + に先駆けて
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp 〜に先駆けて chỉ ra điều gì đó xảy ra trước hoặc trước điều gì khác về mặt thời gian. Thường được sử dụng trong ngôn ngữ viết hoặc phát biểu trang trọng.
Ví dụ:
1. この映画は日本に先駆けて、アメリカで公開されました。
Bộ phim này được công chiếu ở Mỹ trước cả Nhật Bản.
2. 彼は周りの人々に先駆けて、その発表を聞いた。
Anh ấy đã nghe thông báo đó trước mọi người xung quanh.
3. ジョンソンさんは他の参加者に先駆けて、会場に到着しました。
Anh Johnson đã đến địa điểm trước các thí sinh khác.
4. 彼女は同級生に先駆けて卒業することができました。
Cô ấy có thể tốt nghiệp trước các bạn cùng lớp.