N にもまして
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + にもまして
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp Nounにもまして được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó thậm chí còn hơn hoặc vượt qua danh từ mà nó được so sánh với. Dịch sang tiếng Việt là 'thậm chí còn hơn' hoặc 'vượt qua'. Nó được sử dụng khi thực hiện so sánh để nhấn mạnh mức độ lớn hơn của điều gì đó.
Ví dụ:
1. 私は彼にもまして、音楽を愛しています。
Tôi yêu âm nhạc hơn cả anh ấy.
2. 彼女は年齢にもまして、経験豊富です。
Cô ấy giàu kinh nghiệm hơn cả tuổi tác của mình.
3. 今日は昨日にもまして寒いです。
Hôm nay còn lạnh hơn cả hôm qua.
4. このビルは高さにもまして、美しい設計が有名です。
Tòa nhà này nổi tiếng không chỉ vì chiều cao mà còn vì thiết kế đẹp.