N にとどまらず~も
JLPT N1
Diễn tả ý tưởng 'không chỉ...mà còn', 'không dừng lại ở...'.

Cấu trúc:

Noun + にとどまらず + Noun + も

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp này được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó không chỉ giới hạn ở một điều (điều trước にとどまらず), mà còn bao gồm những điều khác (điều sau も). Có thể dịch là 'không chỉ... mà còn...' hoặc 'không dừng lại ở...'.

Ví dụ:

Ứng dụng này không chỉ hỗ trợ tiếng Nhật mà còn hỗ trợ các ngôn ngữ khác.
Anh ấy không chỉ quan tâm đến âm nhạc mà còn cả làm phim.
Ảnh hưởng của anh ấy không chỉ dừng lại ở gia đình mà còn lan rộng ra cả khu vực.
Tài năng của cô ấy không chỉ dừng lại ở hội họa mà còn cả văn học.