N にして初めて
JLPT N1
Diễn tả 'chỉ khi/sau khi... lần đầu tiên'.

Cấu trúc:

Noun + にして初めて

Mô tả chi tiết

Cụm từ Noun にして初めて được sử dụng để diễn tả cảm giác nhận ra hoặc trải nghiệm chỉ xuất hiện hoặc cảm nhận sau khi đạt đến giai đoạn hoặc trạng thái cụ thể đó. Trong tiếng Việt, có thể dịch là 'chỉ khi/sau... lần đầu tiên'.

Ví dụ:

Lên làm người lớn rồi mới hiểu được nỗi vất vả của cha mẹ.
Anh ấy 40 tuổi rồi mới lần đầu đi du lịch nước ngoài.
Cô ấy làm cha mẹ rồi mới hiểu được sự vất vả của việc nuôi con.
Làm giám đốc rồi mới cảm nhận được trách nhiệm nặng nề của cả công ty.