N + ならでは
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + ならでは
Mô tả chi tiết
Mẫu Noun + ならでは làm nổi bật điều gì đó là độc nhất hoặc đặc trưng cho danh từ đó, gợi ý rằng chỉ có nơi này, người này hoặc vật này mới có thể sở hữu hoặc tạo ra điều đó.
Ví dụ:
1. これは日本ならではの風景ですね。
Đây đúng là cảnh sắc chỉ có ở Nhật Bản.
2. 新鮮な魚はこの町ならではの特産品です。
Cá tươi là đặc sản chỉ có ở thị trấn này.
3. 彼の技術は彼ならではのものだ。
Kỹ thuật của anh ấy là độc nhất vô nhị.
4. この手作りの一品は、彼女ならではのものです。
Món thủ công này là độc quyền của cô ấy.