N なしでは~ない
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + なしでは~ない
Mô tả chi tiết
Danh từ なしでは~ない được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là không thể thiếu. Có thể dịch là 'không thể làm mà không có' hoặc 'không thể có mà không có.'
Ví dụ:
1. 水なしでは生きられない。
Không có nước thì không thể sống.
2. 彼の助けなしでは、この問題を解決することはできない。
Không có sự giúp đỡ của anh ấy thì không thể giải quyết vấn đề này.
3. コンピュータなしでは、現代のビジネスは成り立たない。
Không có máy tính thì kinh doanh hiện đại không thể tồn tại.
4. 友情なしでは、人生は退屈だろう。
Không có tình bạn thì cuộc sống sẽ buồn tẻ.