N なしでは~ない
JLPT N1
Diễn tả sự cần thiết của một điều gì đó; 'không thể thiếu', 'không thể nếu không có'.

Cấu trúc:

Noun + なしでは~ない

Mô tả chi tiết

Danh từ なしでは~ない được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là không thể thiếu. Có thể dịch là 'không thể làm mà không có' hoặc 'không thể có mà không có.'

Ví dụ:

Không có nước thì không thể sống.
Không có sự giúp đỡ của anh ấy thì không thể giải quyết vấn đề này.
Không có máy tính thì kinh doanh hiện đại không thể tồn tại.
Không có tình bạn thì cuộc sống sẽ buồn tẻ.