N ともなれば
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + ともなれば
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ともなれば được sử dụng để nhấn mạnh khả năng thay đổi hoặc hậu quả xảy ra do tình huống được diễn tả trước ともなれば. Có thể dịch là 'khi nói đến', 'một khi', hoặc 'nếu nói đến' trong tiếng Việt. Thường được sử dụng với danh từ.
Ví dụ:
1. 試験ともなれば、大抵の人が緊張するものです。
Đến kỳ thi thì hầu hết mọi người đều căng thẳng.
2. 彼がリーダーともなれば、チームの性能はさらに向上するでしょう。
Nếu anh ấy làm trưởng nhóm thì hiệu suất của đội sẽ càng tốt hơn.
3. 夏休みともなれば、観光地はいつも人であふれている。
Đến kỳ nghỉ hè thì các điểm du lịch lúc nào cũng đông người.
4. 結婚ともなれば、ただ二人が愛し合っているだけではすまされない事情も多い。
Khi kết hôn thì có nhiều chuyện không chỉ đơn giản là hai người yêu nhau.