N ともなると
JLPT N1
Diễn tả sự thay đổi tình huống hoặc trạng thái.

Cấu trúc:

Noun + ともなると

Mô tả chi tiết

Danh từ + ともなると chỉ ra sự thay đổi trạng thái hoặc hoàn cảnh khi danh từ đó trở nên liên quan hoặc khi đạt được vị trí đó. Nó truyền tải rằng 'một khi là X, mọi thứ thay đổi' hoặc 'khi nói đến X...'.

Ví dụ:

Đến Giáng sinh thì cả thành phố như sáng bừng lên.
Khi trẻ con biết nhận lỗi thì câu chuyện lại khác.
Đến kỳ nghỉ hè thì bãi biển lúc nào cũng đông nghịt khách du lịch.
Đến tuần thi thì thư viện lúc nào cũng đông hơn bình thường.