A のやら B のやら
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun1 + のやら + Noun2 + のやら (also works with adjectives and verbs + のやら)
Mô tả chi tiết
Ngữ pháp A のやら B のやら diễn tả sự bối rối hoặc không thể quyết định của người nói giữa khả năng A và B. Có thể dịch đại khái là 'dù là A hay B (tôi không biết)'.
Ví dụ:
1. 彼が怒っているのやら、悲しいのやら、私には分からない。
Tôi không biết anh ấy đang giận hay buồn.
2. 試験の結果が良いのやら悪いのやら、気になって仕方がない。
Tôi không thể ngừng lo lắng về kết quả thi tốt hay xấu.
3. 彼女が私を好きなのやら嫌いなのやら、わからない。
Tôi không biết cô ấy thích hay ghét tôi.
4. 彼が本当に行くのやら行かないのやら、はっきりしない。
Không rõ anh ấy có thực sự đi hay không.