A につけ B につけ
JLPT N1
Diễn tả 'dù... hay...', 'cả... và...', 'trong cả hai trường hợp'.

Cấu trúc:

Phrase A (dictionary/adjective form) + につけ、Phrase B (dictionary/adjective form) + につけ

Mô tả chi tiết

Mẫu ~AにつけBにつけ được sử dụng để chỉ ra rằng một trạng thái hoặc hành động áp dụng trong cả tình huống A và tình huống B. Thường kết hợp các điều kiện đối lập hoặc liên quan và có thể dịch là 'dù A hay B', 'trong cả hai trường hợp', v.v.

Ví dụ:

Anh ấy rất cuốn hút dù cười hay khóc.
Dù vui hay buồn, anh ấy luôn nghe nhạc.
Dù ban ngày hay ban đêm, cảnh này đều đẹp.
Dù vui hay buồn, cô ấy luôn ủng hộ tôi.