A にせよ B にせよ
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + にせよ + Noun + にせよ (also works with verbs in dictionary form + にせよ)
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp 〜にせよ 〜にせよ được sử dụng để diễn tả hai khả năng A và B, chỉ ra rằng dù là A hay B, tuyên bố vẫn đúng. Có thể dịch là 'dù là A hay B'.
Ví dụ:
1. 雨にせよ雪にせよ、試合は中止しない。
Dù mưa hay tuyết, trận đấu cũng không bị hủy.
2. 彼にせよ彼女にせよ、誰か一人が行くべきだ。
Dù là anh ấy hay cô ấy, cũng nên có một người đi.
3. 成果にせよ努力にせよ、どちらも重要だ。
Dù là thành quả hay nỗ lực, cả hai đều quan trọng.
4. 春にせよ秋にせよ、私は花が好きだ。
Dù là mùa xuân hay mùa thu, tôi đều thích hoa.