A とか B とか
JLPT N4
Dùng để diễn tả nhiều ví dụ hoặc khả năng; 'chẳng hạn như', 'giống như', 'ví dụ như'.

Cấu trúc:

Noun + とか + Noun + とか

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp とか được sử dụng để liệt kê nhiều ví dụ hoặc khả năng. Nó có thể được dịch là 'chẳng hạn như', 'giống như', hoặc 'ví dụ' trong tiếng Việt. とか được sử dụng giữa các mục được liệt kê và biểu thị rằng danh sách này không đầy đủ.

Ví dụ:

Cuối tuần tôi muốn làm những việc vui như xem phim hay đi mua sắm.
Cô ấy có thể nói nhiều thứ tiếng như tiếng Anh, tiếng Pháp.
Quán này phục vụ các món Nhật như sushi, sashimi.
Có các hộp cơm trưa với giá khác nhau như hộp $1, hộp $5.