A だの B だの
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun/Verb casual + だの + Noun/Verb casual + だの
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~だの~だの được sử dụng để liệt kê các ví dụ, thường trong giọng điệu bình thường hoặc phàn nàn. Có thể dịch là 'những thứ như... và vân vân'.
Ví dụ:
1. 彼はいつも遅刻だの、仕事を忘れるだので困る。
Anh ấy lúc nào cũng trễ giờ, quên việc, thật phiền phức.
2. 彼女は新しい服だの、化粧品だのによくお金を使います。
Cô ấy thường tiêu tiền vào quần áo mới, mỹ phẩm.
3. 彼が言うには、音楽だの映画だの本だのが好きらしい。
Nghe nói anh ấy thích nhạc, phim, sách.
4. 子供にはお菓子だの、おもちゃだの、好きなものを限りなく与えてあげたい。
Tôi muốn cho con cái thật nhiều bánh kẹo, đồ chơi, những thứ chúng thích.