A かたわら B
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + かたわら, Noun + のかたわら
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~かたわら được sử dụng khi ai đó đang làm B trong khi cũng làm A. Nó thường ngụ ý rằng cả hai công việc đều đòi hỏi sự cam kết hoặc kỹ năng đáng kể. Có thể dịch là 'trong khi cũng' hoặc 'đồng thời với'.
Ví dụ:
1. 彼は仕事をするかたわら、大学に通っている。
Anh ấy vừa đi làm vừa đi học đại học.
2. 私は学生のかたわら、レストランでアルバイトをしている。
Tôi vừa là sinh viên vừa làm thêm ở nhà hàng.
3. 彼女は医者のかたわら、趣味で絵を描いている。
Cô ấy vừa là bác sĩ vừa vẽ tranh như một sở thích.
4. 彼は仕事をするかたわら、ボランティア活動にも積極的に参加している。
Anh ấy vừa đi làm vừa tích cực tham gia hoạt động tình nguyện.