A うが B うが
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-volitional form + うが + Verb-volitional form + うが, or Adjective (-かろう) + が + Adjective (-かろう) + が
Mô tả chi tiết
Mẫu ngữ pháp ~うが ~うが được sử dụng để diễn tả rằng bất kể điều kiện A và B như thế nào, kết quả vẫn không thay đổi. Thường thấy dạng ý chí hoặc dạng tính từ đuôi '-かろうが'. Có thể dịch là 'dù cho... hay...', 'ngay cả khi... hay...'.
Ví dụ:
1. 朝早かろうが夜遅かろうが、いつもバスが遅れる。
Dù sáng sớm hay tối muộn, xe buýt lúc nào cũng trễ.
2. 彼に話そうが話すまいが、結果は変わらない。
Nói với anh ấy hay không thì kết quả cũng không thay đổi.
3. この仕事をしようがしまいが、給料は同じだ。
Làm công việc này hay không thì lương cũng như nhau.
4. あの人に話そうが話すまいが、理解してくれるとは思えない。
Nói với người đó hay không thì tôi cũng không nghĩ họ sẽ hiểu.