A うが B うが
JLPT N1
Diễn tả ý nghĩa 'dù cho... thế nào đi nữa' hoặc 'ngay cả khi... thì'.

Cấu trúc:

Verb-volitional form + うが + Verb-volitional form + うが, or Adjective (-かろう) + が + Adjective (-かろう) + が

Mô tả chi tiết

Mẫu ngữ pháp ~うが ~うが được sử dụng để diễn tả rằng bất kể điều kiện A và B như thế nào, kết quả vẫn không thay đổi. Thường thấy dạng ý chí hoặc dạng tính từ đuôi '-かろうが'. Có thể dịch là 'dù cho... hay...', 'ngay cả khi... hay...'.

Ví dụ:

Dù sáng sớm hay tối muộn, xe buýt lúc nào cũng trễ.
Nói với anh ấy hay không thì kết quả cũng không thay đổi.
Làm công việc này hay không thì lương cũng như nhau.
Nói với người đó hay không thì tôi cũng không nghĩ họ sẽ hiểu.